Mẫu hệ thống thang bảng lương

Thứ Hai 19th, Tháng Mười Hai 2016 / 13:32

Theo Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 của Chính phủ quy định: Các Doanh nghiệp không phải đăng ký thang bảng lương. DN tự xây dựng và quyết định thang lương, bảng lương đối với nhân viên theom ẫu hệ thống thang bảng lương

  1. Hệ thống thang bảng lương áp dụng cho doanh nghiệp:
CÔNG TY TNHH

ĐẠI LÝ THUẾ KẾ TOÁN

HOÀNG GIA

Số: …………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

——oOo——

Tân Bình, ngày 02 tháng 09 năm 2016

HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
————-
I/- Mức lương tối thiểu:

     Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: 3.500.000 đồng/tháng.

II/- Hệ thống thang lương, bảng lương:

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Chức danh công việc Bậc
I II III IV V VI VII VIII
01. Giám đốc
– Mức lương
5.900 6.195 6.505 6.830 7.172 7.531 7.908 8.303
02. Phó Giám đốc 
– Mức lương
5.200 5.460 5.733 6.020 6.321 6.637 6.969 7.317
03. Kế toán trưởng
– Mức lương
5.000 5.250 5.513 5.789 6.078 6.382 6.702 7.036
04. NV Kinh Doanh
– Mức lương
3.500 3.700 3.900 4.200 4.500 4.800 5.200 5.600

 

Nơi nhận:

 

Tân Bình, ngày 02 tháng 09 năm 2016

Giám đốc

 

 

Chi tiết: Cách xây dựng thang bảng lương

Tải về: Mẫu hệ thống thang bảng lương

  1. Hệ thống thang bảng lương công chức nhà nước:
CÔNG TY TNHH

ĐẠI LÝ THUẾ KẾ TOÁN

HOÀNG GIA

Số: …………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

——oOo——

Tân Bình, ngày 02 tháng 09 năm 2016

HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG

I/- Mức lương tối thiểu:

     Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: 3.500.000 đồng/tháng.

II/- Hệ thống thang lương, bảng lương:

1/- Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp:

Đơn vị tính : 1.000 đồng

Chức danh công việc Mã số Bậc
I II III IV V VI
01 – Giám đốc
– Mức lương
C.01 7.000 7.500 8.000 8.500    
02 – Phó Giám đốc
Hệ số :
– Mức lương
C.02 6.500          
03 – Kế toán trưởng
Hệ số :
Mức lương
C.03 6.000          

Mức lương = (Hệ số lương X mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng).

2/- Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ:

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

Chức danh công việc Mã số Bậc
I II III IV V VI
01 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
D.01 6.000 6.500 7.000 7.500    
02 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
D.02 5.500          
03 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
D.03 5.000          
04 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
D.04 4.500          
v.v…              

     Notes: (Một ngạch lương có thể áp dụng đối với nhiều chức danh. Tiêu chuẩn chức danh đầy đủ do doanh nghiệp quy định)

01: Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau: Trưởng, phó các phòng ban, ….

02: Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau: Nhân viên kế toán, nhân viên kinh doanh, thủ quỹ, nhân viên kỹ thuật, nhân viên hành chính nhân sự, ….

03: Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau: Nhân viên văn thư, đội trưởng, ….

04: Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau: Nhân viên lễ tân, …

3/-  Thang lương, bảng lương của công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh doanh và phục vụ:

Đơn vị tính : 1.000 đồng

Chức danh công việc Mã số Bậc
I II III IV V VI
01 – Ngạch lương
– Hệ số :
– Mức lương
B.01 4.500 5.500 6.000 6.500    
02 – Ngạch lương
Hệ số:
– Mức lương:
B.02 4.000          
v.v …              

     Notes: (Một chức danh của thang lương, bảng lương của công nhân trực tiếp sản xuất có thể áp dụng đối với nhiều loại công việc. Tiêu chuẩn chức danh quy định tại tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật.)

01/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh: Nhân viên lái xe

02/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh: Nhân viên bảo vệ

Phụ cấp: Mức phụ cấp = tỷ lệ phụ cấp x tiền lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng.

  ……ngày….. tháng….. năm…
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

Quy ước mã số của hệ thống thang lương, bảng lương:

Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp (Mã số C)

+ C.01 – Tổng Giám Đốc / Giám Đốc

+ C.02 – Phó Tổng Giám Đốc / Phó Giám Đốc

+ C.03 – Kế Toán Trưởng

     Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ thừa hành, phục vụ (Mã số D)

+ D.01 – Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp. Chức danh: Thành viên cố vấn, Cộng tác viên (trình độ trên Đại học)

+ D.02 – Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính. Chức danh : Trưởng phòng (trình độ Đại học)

+ D.03 – Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư. Chức danh: Phó Trưởng phòng (trình độ Đại học)

+ D.04 – Cán sự, kỹ thuật viên (trình độ Cao đẳng, Trung cấp)

+ D.05 – Nhân viên văn thư

+ D.06 – Nhân viên phục vụ

     Bảng lương của công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh doanh và phục vụ (Mã số A và Mã số B)

Mã số A.1 : Có 12 ngành nghề

Mã số A.2 : Có 7 ngành nghề

Mã số B có 15 ngành nghề : Từ B.1 đến B.15

 

VP LUẬT SƯ – CÔNG TY ĐẠI LÝ THUẾ KẾ TOÁN HOÀNG GIA
260/11 Nguyễn Thái Bình, phường 12, quận Tân Bình, Tp.HCM

Website: www.luathoanggia.vn    Email: info@luathoanggia.vn
ĐT:  08.66726481 – 0901 777 249 – 0982 600 602 – Fax: 08.39490617

About the author

View all articles by admin

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *